fbpx

Trường Đại học Trà Vinh – Xét tuyển đại học chính quy 2020 trên toàn quốc

Theo báo GD&TĐ, Trường Đại học Trà Vinh. Đã đưa ra thông báo. Kế hoạch xét tuyển sinh đại học năm 2020. Theo đó, trường xét tuyển theo các phương thức sau: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12). Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT quốc gia. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM. Và xét tuyển thẳng.

trường đại học trà vinh
trường đại học trà vinh

1. Trường Đại học Trà Vinh xét tuyển đại học chinh quý 2020

Chi tiết các ngành xét tuyển theo các khối thi tương ứng tổ hợp môn thi như sau:

1.1 Ngành Nông nghiệp Thuỷ sản

Nông nghiệp: Mã ngành (7620101) – A02, B00, D08, D90

Nuôi trồng thủy sản: Mã ngành (7620301) – A02, B00, D08, D90

Công nghệ Thực phẩm (7540101) – A00, B00, D07, D90

Thú y (7640101) – A02, B00, D08, D90

Kỹ thuật môi trường (7520320) – A02, B00, D08, D90

Công nghệ sinh học (7420201) – A00, B00, D08, D90

Chăn nuôi (7620105) – A00, B00, D08, D90

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (7850101) – A00, B00, B02, B08

1.2 Ngành Kỹ thuật và Công nghệ

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) – A00, A01, C01

Công nghệ thông tin (7480201) – A00, A01, C01, D07

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (7510102) – A00, A01, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (7510303) – A00, A01, C01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201) – A00, A01, C01, D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205) – A00, A01, C01, D01

Quản lý công nghiệp (7510601) – A00, A01, C01, D07

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (7480102) – A00, A01, C01, D07

Hệ thống thông tin quản lý (7340405) – A00, A01, C01, D01

Kỹ thuật cơ khí động lực (7520116) – A00, A01, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) – A00, A01, C01, D01

1.3 Ngành Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Anh (7220201) – D01, D09, D14

Ngôn ngữ Pháp (7220203) – D01, D09, D14

Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) – D01, D09, D14

1.4 Khoa học sức khoẻ

Kỹ thuật xét nghiệm y học (7720601) – A00, B00

Y khoa (7720101) – B00, D08

Điều dưỡng (7720301) – B00, D08

Răng – Hàm – Mặt (7720501) – B00, D08

Dược học (7720201) – A00, B00

Y tế công cộng (7720701) – A00, B00

Kỹ thuật phục hồi chức năng (7720603) – A00, B00

Dinh dưỡng (7720401) – B00, D08

Y học dự phòng (7720110) – B00, D08

Kỹ thuật hình ảnh y học (7720602) – A00, B00

Y học cổ truyền (7720115) – (Dự kiến)

1.5 Ngành Kinh tế – Luật

Kinh tế (7310101) – A00, A01, C01, D01

Kế toán (7340301) – A00, A01, C01, D01

Quản trị kinh doanh (7340101) – A00, A01, C01, D01

Tài chính – Ngân hàng (7340201) – A00, A01, C01, D01

Thương mại điện tử (7340122) – A00, A01, C01, D01

Luật (7380101) – A00, A01, C00, D01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (7510605) – A00, A01, C01, D0 –(Dự kiến)

1.6 Hoá học ứng dụng

Công nghệ kỹ thuật hóa học (7510401) – A00, B00, D07

Khoa học vật liệu (7440122) – A00, A01, A02, B00

Hóa dược (7720203) – A00, B00, D07

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (7540106) – A00, B00, D07 – (Dự kiến)

1.7 Khoa học cơ bản

Toán ứng dụng (7460112) – A00, A01, D90

Công tác xã hội (7760101) – C00, C04, D66, D78

Quản lý thể dục thể thao (7810301) – C19, C14, C00, D78

Ngôn ngữ – Văn hoá – Nghệ thuật Khmer Nam Bộ

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (7210210) – N00

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (7220112) – C00, D14

Ngôn ngữ Khmer (7220106) – C00, D01, D14

Văn hóa học (7229040) – C00, D14

Âm nhạc học (7210201) – N00

Sư phạm tiếng Khmer (7140226) – C00, C20, D14, D15

Sư phạm Ngữ văn (7140217) – C00, D14

1.8 Ngành Du lịch

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) – C00, C04, D01, D15

Quản trị khách sạn (7810201) – C00, C04, D01, D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) – C00, C04, D01, D15

1.9 Ngành Sư phạm

Giáo dục mầm non (7140201) – M00, M01, M02

Giáo dục tiểu học (7140202) – A00, A01, D84, D90

Quản lý nhà nước, Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng (7340406) – C00, C04, D01, D14

Quản lý nhà nước (7310205) – C00, C04, D01, D14

1.10 Lý luận chính trị

Chính trị học (7310201) – C00, D01

Dự bị đại học

2. Quy ước tổ hợp môn – Trường Đại học Trà Vinh

  1. A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh; A02 (Toán – Vật lí, Sinh học)
  2. B00 (Toán, Hóa học, Sinh học); B04 (Toán, Sinh học, Giáo dục công dân)
  3. C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý); C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý); C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lý); C14 (Ngữ văn, Toán, GDCD); C18 (Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục công dân; C19 (Ngữ văn, Lịch sử, GDCD); C20 (Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân)
  4. D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh); D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh); D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh); D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh); D66 (Ngữa văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh); D78 (Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh); D84(Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh); D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
  5. M00 (Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện); M01 (Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện); M02(Ngữ văn, Địa lý, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện)
  6. N00 (Ngữ văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2) T00(Toán, Sinh học, Năng khiếu thể dục thể thao); T03 (Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu thể dục thể thao)

3. Thông tin liên hệ tuyển sinh Trường Đại học Trà Vinh năm 2020

Văn phòng tuyển sinh khu vực phía nam của Đại học Trà Vinh đặt tại: Trường Trung cấp Sài Gòn
Địa chỉ: 4A – 6A – 8A Nguyễn Thái Sơn, Phường 3, Q.Gò Vấp, TPHCM 
Điện thoại: 0975 634 236 
Email: tintuyensinh.edu.vn@gmail.com

Nguồn: Giáo dục Thời đại

Để lại bình luận

avatar
  Theo dõi  
Thông báo về